环境保护
(環境保護)bảo vệ môi trường
Ví dụ câu thực tế
垃圾分类有利于环境保护。
lā jī fēn lèi yǒu lì yú huán jìng bǎo hù.
Phân loại rác có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
建立生态环境保护的长效机制,需要全社会各部门协同配合与持续监管。
jiàn lì shēng tài huán jìng bǎo hù de zhǎng xiào jī zhì, xū yào quán shè huì gè bù mén xié tóng pèi hé yǔ chí xù jiān guǎn.
Việc thiết lập một cơ chế lâu dài để bảo vệ sinh thái và môi trường đòi hỏi sự hợp tác phối hợp và giám sát liên tục của tất cả các bộ phận trong xã hội.
各级部门必须严格贯彻落实党中央关于生态环境保护的各项战略部署。
gè jí bù mén bì xū yán gé guàn chè luò shí dǎng zhōng yāng guān yú shēng tài huán jìng bǎo hù de gè xiàng zhàn lüè bù shǔ.
Các cơ quan các cấp phải thực hiện nghiêm túc các thỏa thuận chiến lược khác nhau của Trung ương về bảo vệ sinh thái và môi trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.