献

(獻)xiàn
Âm Hán Việt:HIẾN

hiến dâng, cống hiến, tặng

Ví dụ câu thực tế

很多志愿者积极献血奉献爱心。

hěn duō zhì yuàn zhě jī jí xiàn xiě fèng xiàn ài xīn.

Rất nhiều tình nguyện viên tích cực hiến máu đóng góp tình yêu thương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.