献血
(獻血)hiến máu
Ví dụ câu thực tế
每逢世界献血者日,社会各界爱心市民纷纷自发登上街头流动采血车无偿献血奉献爱心。
měi féng shì jiè xiàn xiě zhě rì, shè huì gè jiè ài xīn shì mín fēn fēn zì fā dēng shàng jiē tóu liú dòng cǎi xiě chē wú cháng xiàn xiě fèng xiàn ài xīn.
Mỗi Ngày Hiến máu Thế giới, những người dân quan tâm từ mọi tầng lớp xã hội tự động lên xe lấy máu di động trên đường phố để hiến máu miễn phí để thể hiện tình yêu thương của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.