献殷勤
(獻殷勤)tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.) / nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.) / cố gắng lấy lòng ai đó / tự làm cho mình được quý mến
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.