爆
nổ, bùng nổ, đông nghẹt
Ví dụ câu thực tế
假期景区的游客量直接爆满了。
jià qī jǐng qū de yóu kè liàng zhí jiē bào mǎn le.
Lượng khách ở khu du lịch đợt nghỉ lễ đông kín người luôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nổ tung, vụ nổ
bùng nổ, bộc phát
pháo; pháo hoa
đầy
bước ngoặt; một bước đột phá; v. thực hiện một cuộc đảo chính
phá nổ / phá hủy (bằng chất nổ) / thuốc nổ / vụ nổ
bỏng gạo / bắp rang
vỡ / nổ tung / phát nổ
bùng nổ / xuất hiện bất ngờ / đưa tin (truyền thông)
bùng nổ / nghĩa bóng: gây sốc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.