爆破

bào pò

phá nổ / phá hủy (bằng chất nổ) / thuốc nổ / vụ nổ

Ví dụ câu thực tế

伴随着一声震耳欲聋的轰然巨响,废弃的水泥高塔被成功实施定向爆破。

bàn suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de hōng rán jù xiǎng, fèi qì de shuǐ ní gāo tǎ bèi chéng gōng shí shī dìng xiàng bào pò.

Với một tiếng nổ chói tai, tòa tháp xi măng bị bỏ hoang đã được cho nổ tung thành công.

伴随着一声震耳欲聋的惊天巨响,定向爆破成功拆除了废弃数十年的老旧烟囱。

bàn suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de jīng tiān jù xiǎng, dìng xiàng bào pò chéng gōng chāi chú le fèi qì shù shí nián de lǎo jiù yān cōng.

Với một tiếng nổ chói tai, vụ nổ định hướng đã phá hủy thành công một ống khói cũ bị bỏ hoang hàng chục năm.

远处矿区爆破时,整个村庄都能感受到明显的震动。

yuǎn chù kuàng qū bào pò shí, zhěng gè cūn zhuāng dōu néng gǎn shòu dào míng xiǎn de zhèn dòng.

Khi khai thác mỏ ở xa, cả làng đều có thể cảm nhận được rung chấn rõ rệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

爆破 [bào pò] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK