爆裂
vỡ / nổ tung / phát nổ
Ví dụ câu thực tế
老张在街坊四邻间为人是出了名的热心肠与好脾气,只要谁家遇到水管爆裂或者老人急病需要帮忙,那态度和速度绝对是没说的。
lǎo zhāng zài jiē fāng sì lín jiān wéi rén shì chū le míng de rè xīn cháng yǔ hǎo pí qì, zhǐ yào shuí jiā yù dào shuǐ guǎn bào liè huò zhě lǎo rén jí bìng xū yào bāng máng, nà tài dù hé sù dù jué duì shì méi shuō de.
Lão Zhang nổi tiếng với những người hàng xóm vì tấm lòng ấm áp và tính tình tốt. Bất cứ khi nào có người cần giúp đỡ khi đường ống nước bị vỡ hay một người già ốm nặng, thái độ và tốc độ của họ đều không gì sánh bằng.
气球在阳光下暴晒后内部气体急剧膨胀,随时都有可能发生爆裂。
qì qiú zài yáng guāng xià pù shài hòu nèi bù qì tǐ jí jù péng zhàng, suí shí dōu yǒu kě néng fā shēng bào liè.
Khí bên trong khinh khí cầu nở ra nhanh chóng sau khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và có thể nổ tung bất cứ lúc nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.