燃

rán

cháy / đốt / thắp / hình tượng châm ngòi (hy vọng) / khơi mào (tranh luận) / nâng cao (hy vọng)

Ví dụ câu thực tế

他用火柴点燃了蜡烛。

tā yòng huǒ chái diǎn rán le là zhú.

Anh ấy dùng que diêm thắp ngọn nến lên.

他划了一根火柴点燃了蜡烛。

tā huà le yī gēn huǒ chái diǎn rán le là zhú.

Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.

我们必须节约燃料。

wǒ men bì xū jié yuē rán liào.

Chúng ta bắt buộc phải tiết kiệm nhiên liệu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.