燃油

rán yóu
Âm Hán Việt:NHIÊN DẦU

dầu nhiên liệu

Ví dụ câu thực tế

新型民航客机配备了高涵道比涡扇发动机,有效降低了长途飞行过程中的燃油消耗。

xīn xíng mín háng kè jī pèi bèi le gāo hán dào bǐ wō shàn fā dòng jī, yǒu xiào jiàng dī le cháng tú fēi xíng guò chéng zhōng de rán yóu xiāo hào.

Máy bay hàng không dân dụng mới được trang bị động cơ phản lực cánh quạt có tỷ số vòng tua cao, giúp giảm hiệu quả mức tiêu thụ nhiên liệu trong các chuyến bay đường dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.