照
(炤)Các tầng nghĩa / Phát âm
theo, căn cứ theo; chụp, quay
theo / theo như / chiếu / soi / phản chiếu / nhìn (hình phản chiếu) / chụp (ảnh) / ảnh / theo yêu cầu / như trước
Ví dụ câu thực tế
照你看,这些结果说明什么呢?这张照片照得得很好。
zhào nǐ kàn, zhè xiē jié guǒ shuō míng shén me ne? zhè zhāng zhào piān zhào dé dé hěn hǎo.
Theo bạn, những kết quả này nói lên điều gì? Bức ảnh này chụp rất đẹp.
她照了一下镜子,发现自己头发很乱。
tā zhào le yī xià jìng zi, fā xiàn zì jǐ tóu fà hěn luàn.
Cô nhìn vào gương và thấy tóc mình rối bù.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.