照片

zhào piàn
Âm Hán Việt:CHIẾU PHIẾN

tấm ảnh, bức ảnh

Ví dụ câu thực tế

这张照片是我买的。

zhè zhāng zhào piān shì wǒ mǎi de.

Bức ảnh này là do tôi mua.

这是我小时候的照片。

zhè shì wǒ xiǎo shí hòu de zhào piān.

Đây là bức ảnh thời tôi còn nhỏ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.