灭
(滅)dập tắt, tắt (đèn, lửa); tiêu diệt
Ví dụ câu thực tế
睡前记得把客厅的灯灭了。
shuì qián jì de bǎ kè tīng de dēng miè le.
Trước khi đi ngủ nhớ tắt đèn phòng khách nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bị phá hủy; biến mất
trở nên tuyệt chủng
giết người để bịt đầu mối / giết để bịt miệng
dập lửa / cứu hỏa
bình chữa cháy
phạm tội diệt chủng / bị tuyệt chủng / sự tuyệt chủng của một chủng tộc
tiệt trùng
(thành ngữ) tai họa diệt vong; thảm họa khủng khiếp
diệt trừ lo âu và biển khổ / niết bàn (Phật giáo)
tru diệt toàn bộ gia đình (hình phạt Trung Quốc cổ đại)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.