灭绝
(滅絕)trở nên tuyệt chủng
Ví dụ câu thực tế
如果不加大生态环境保护力度,许多珍稀濒危野生动物将面临灭绝的厄运。
rú guǒ bù jiā dà shēng tài huán jìng bǎo hù lì dù, xǔ duō zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù jiāng miàn lín miè jué de è yùn.
Nếu không nỗ lực bảo vệ môi trường sinh thái, nhiều loài động vật hoang dã quý hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng sẽ phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.