灭火
(滅火)dập lửa / cứu hỏa
Ví dụ câu thực tế
驻守在森林防灭火一线的大队官兵日夜坚守巡防岗位,构筑起保卫绿色森林资源的钢铁屏障。
zhù shǒu zài sēn lín fáng miè huǒ yī xiàn de dà duì guān bīng rì yè jiān shǒu xún fáng gǎng wèi, gòu zhù qǐ bǎo wèi lǜ sè sēn lín zī yuán de gāng tiě píng zhàng.
Các cán bộ, chiến sĩ lữ đoàn đóng quân ở tuyến đầu phòng cháy chữa cháy rừng ngày đêm bám sát các chốt tuần tra, xây dựng hàng rào thép để bảo vệ tài nguyên rừng xanh.
看到邻居家中突发火情,热心的居民们纷纷赶来灭火,没有一个人袖手旁观。
kàn dào lín jū jiā zhōng tū fā huǒ qíng, rè xīn de jū mín men fēn fēn gǎn lái miè huǒ, méi yǒu yí gè rén xiù shǒu páng guān.
Thấy lửa bùng phát ở nhà hàng xóm, người dân nhiệt tình lao vào dập lửa, không ai đứng yên.
消防应急管理部门在大型商业综合体组织开展了逼真的多兵种全要素防灭火实战演习。
xiāo fáng yìng jí guǎn lǐ bù mén zài dà xíng shāng yè zōng hé tǐ zǔ zhī kāi zhǎn le bī zhēn de duō bīng zhǒng quán yào sù fáng miè huǒ shí zhàn yǎn xí.
Bộ phận quản lý khẩn cấp hỏa hoạn đã tổ chức và thực hiện các cuộc diễn tập phòng cháy và chữa cháy đa năng và đa thành phần thực tế trong một khu phức hợp thương mại lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.