漂

piāo
Âm Hán Việt:PHIÊU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1piāo

trôi dạt

#2piǎo

tẩy trắng

#3piào

thanh nhã / trau chuốt

Ví dụ câu thực tế

调皮的小朋友折了一只小纸船,轻轻放在小溪中任其随水流漂向远方。

tiáo pí de xiǎo péng yǒu zhé le yī zhī xiǎo zhǐ chuán, qīng qīng fàng zài xiǎo xī zhōng rèn qí suí shuǐ liú piāo xiàng yuǎn fāng.

Đứa trẻ nghịch ngợm gấp một chiếc thuyền giấy nhỏ, nhẹ nhàng thả xuống dòng nước rồi để nó trôi theo dòng nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

漂 [piāo] (PHIÊU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK