淡
nhạt, lạnh nhạt, thờ ơ
Ví dụ câu thực tế
他对我的态度有点冷淡。
tā duì wǒ de tài dù yǒu diǎn lěng dàn.
Thái độ của anh ấy đối với tôi khá là lạnh nhạt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
pha loãng
ngoài mùa
nước ngọt
dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
nhạt dần (điện ảnh) / rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.) / phai nhạt khỏi (ký ức)
nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp) / nước ngọt
nhạt / mờ / xỉn / nhạt nhẽo / không nhiệt tình / thờ ơ
lãnh đạm / thờ ơ / không thông cảm
bình thản và điềm tĩnh / thờ ơ
mỏng / nhẹ / giảm sút / nhạt nhòa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.