淡季
ngoài mùa
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代淡季研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dàn jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về mùa thấp điểm hiện đại.
每逢严寒的冬季,该草原旅游风景区便步入了传统旅游淡季,当地商户纷纷休整更新设施。
měi féng yán hán de dōng jì, gāi cǎo yuán lǚ yóu fēng jǐng qū biàn bù rù le chuán tǒng lǚ yóu dàn jì, dāng dì shāng hù fēn fēn xiū zhěng gēng xīn shè shī.
Trong mùa đông lạnh giá khắc nghiệt, danh lam thắng cảnh du lịch đồng cỏ này bước vào mùa du lịch trái vụ truyền thống, và các doanh nghiệp địa phương phải nghỉ ngơi và nâng cấp cơ sở vật chất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.