波

bō

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bō

sóng / gợn sóng / bão / làn sóng

#2Bō

Ba Lan / Tiếng Ba Lan / viết tắt của 波蘭|波兰[Bo1 lan2]

Ví dụ câu thực tế

把汤放进微波炉里加热两分钟。

bǎ tāng fàng jìn wēi bō lú lǐ jiā rè liǎng fēn zhōng.

Đặt canh vào lò vi sóng hâm nóng trong hai phút.

最近油价波动比较大。

zuì jìn yóu jià bō dòng bǐ jiào dà.

Gần đây giá xăng dầu biến động tương đối lớn.

海面上翻滚着巨大的波浪。

hǎi miàn shàng fān gǔn zhe jù dà de bō làng.

Trên mặt biển cuộn lên những con sóng khổng lồ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.