波涛

(波濤)bō tāo
Âm Hán Việt:BA ĐÀO

sóng; gợn sóng

Ví dụ câu thực tế

狂风暴雨中的海面上翻卷起数米高的汹涌波涛,猛烈地拍击着岸边耸立的礁石。

kuáng fēng bào yǔ zhōng de hǎi miàn shàng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de xiōng yǒng bō tāo, měng liè dì pāi jī zhe àn biān sǒng lì de jiāo shí.

Giữa biển khơi giông bão, những con sóng dữ cao hàng mét cuồn cuộn cuồn cuộn đập vào những tảng đá dựng đứng trên bờ một cách dữ dội.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.