波澜
(波瀾)sóng; gợn sóng
Ví dụ câu thực tế
尽管外界对这件事情议论纷纷,但他泰然自若,内心深处丝毫没有泛起任何波澜。
jǐn guǎn wài jiè duì zhè jiàn shì qíng yì lùn fēn fēn, dàn tā tài rán zì ruò, nèi xīn shēn chù sī háo méi yǒu fàn qǐ rèn hé bō lán.
Tuy rằng bên ngoài có rất nhiều bàn luận về vấn đề này, nhưng hắn vẫn như cũ bình tĩnh, trong lòng không hề có chút xáo trộn nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.