斗

Dǒu
Âm Hán Việt:ĐẤU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Dǒu

chiến đấu

#2dǒu

đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4] / đề-xa-lít / giạ / vật hình cái cốc hoặc gàu / biến thể cũ của 陡[dou3]

#3dòu

đánh nhau / đấu tranh / lên án / chỉ trích / tranh đấu / ghép lại / cùng nhau

#4dòu

biến thể của 鬭|斗[dou4]

#5dòu

biến thể của 鬥|斗[dou4]

#6dòu

biến thể của 鬥|斗[dou4]

Ví dụ câu thực tế

面对穷凶极恶的歹徒,民警毫不退缩地与歹徒展开了殊死搏斗。

miàn duì qióng xiōng jí è de dǎi tú, mín jǐng háo bù tuì suō dì yǔ dǎi tú zhǎn kāi le shū sǐ bó dòu.

Đối mặt với bọn xã hội đen vô cùng hung ác, cảnh sát đã phát động cuộc đấu tranh tuyệt vọng với bọn xã hội đen mà không hề nao núng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.