敲
gõ, đập
Ví dụ câu thực tế
有人在外面轻轻敲门。
yǒu rén zài wài miàn qīng qīng qiāo mén.
Có người đang khẽ gõ cửa bên ngoài.
有人敲门,你去看看谁来了。
yǒu rén qiāo mén, nǐ qù kàn kàn shuí lái le.
Có tiếng gõ cửa, đi xem ai đến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
gõ cửa
tống tiền
ủng hộ ai đó trong một cuộc tranh luận
đánh chuông / phát cảnh báo
đánh ai đó / đánh (trống)
đập / gõ
đi đến quyết định / ấn định (ngày tháng, v.v.) / xác định / chốt lại / đưa ra quyết định cuối cùng (một thỏa thuận, v.v.)
nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời / sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.