敲响
(敲響)đánh chuông / phát cảnh báo
Ví dụ câu thực tế
随着大学毕业钟声敲响,成千上万的青年学子正式步入社会开启新的人生。
suí zhe dà xué bì yè zhōng shēng qiāo xiǎng, chéng qiān shàng wàn de qīng nián xué zǐ zhèng shì bù rù shè huì kāi qǐ xīn de rén shēng.
Khi tiếng chuông tốt nghiệp đại học vang lên, hàng nghìn sinh viên trẻ chính thức bước vào xã hội và bắt đầu cuộc sống mới.
随着新年钟声敲响的倒计时开始,广场上的市民们激动地一起高声呼喊。
suí zhe xīn nián zhōng shēng qiāo xiǎng de dào jì shí kāi shǐ, guǎng chǎng shàng de shì mín men jī dòng dì yì qǐ gāo shēng hū hǎn.
Khi đồng hồ đếm ngược đến tiếng chuông năm mới bắt đầu, người dân trên quảng trường cùng nhau reo hò phấn khích.
这起重大化学品泄漏生产安全事故再次给全行业敲响了警钟,安全生产决不能麻痹大意。
zhè qǐ zhòng dà huà xué pǐn xiè lòu shēng chǎn ān quán shì gù zài cì gěi quán háng yè qiāo xiǎng le jǐng zhōng, ān quán shēng chǎn jué bù néng má bì dà yì.
Vụ tai nạn an toàn trong sản xuất rò rỉ hóa chất lớn này một lần nữa gióng lên hồi chuông cảnh báo cho toàn ngành. Sản xuất an toàn không được lơ là.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.