捕
bắt, săn bắt, tóm
Ví dụ câu thực tế
渔民们一大早就出海捕鱼了。
yú mín men yī dà zǎo jiù chū hǎi bǔ yú le.
Các ngư dân sáng sớm tinh mơ đã ra khơi đánh bắt cá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bắt; chiếm
bắt; bắt giữ; tóm được
bắt cá; câu cá
bắt (động vật hoang dã); săn
săn mồi / bắt và ăn / săn tìm thức ăn
săn và giết (động vật hoặc cá)
đánh bắt (động thực vật dưới nước) / bắt
nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ / hành động dựa trên lời đồn
cảnh sát viên
bẫy chuột
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.