捕猎

(捕獵)bǔ liè

bắt (động vật hoang dã); săn

Ví dụ câu thực tế

在寒风呼啸的大兴安岭原始雪原深处,生活着善于集体围捕猎物的野生狼群。

zài hán fēng hū xiào de dà xīng ān lǐng yuán shǐ xuě yuán shēn chù, shēng huó zhe shàn yú jí tǐ wéi bǔ liè wù de yě shēng láng qún.

Sâu trong những cánh đồng tuyết nguyên sơ của dãy núi Greater Khingan, nơi có những cơn gió lạnh hú, có một đàn sói hoang rất giỏi săn lùng con mồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.