Ví dụ câu thực tế

他跑得挺快。

tā pǎo dé tǐng kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

深吸一口气,肩膀往后靠,挺胸。

shēn xī yì kǒu qì, jiān bǎng wǎng hòu kào, tǐng xiōng.

Hít một hơi thật sâu, vai đẩy về phía sau, ưỡn ngực ra.

这本书挺好看的。

zhè běn shū tǐng hǎo kàn de.

Cuốn sách này khá hay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.