挺
Ví dụ câu thực tế
他跑得挺快。
tā pǎo dé tǐng kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
深吸一口气,肩膀往后靠,挺胸。
shēn xī yì kǒu qì, jiān bǎng wǎng hòu kào, tǐng xiōng.
Hít một hơi thật sâu, vai đẩy về phía sau, ưỡn ngực ra.
这本书挺好看的。
zhè běn shū tǐng hǎo kàn de.
Cuốn sách này khá hay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thẳng tắp
rất tốt, khá tốt
tiến lên / tiến tới
thẳng; dựng thẳng / làm thẳng lưng; giữ thẳng
đứng thẳng lưng
dũng cảm bước ra
đứng thẳng / đứng thẳng tắp
cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)
đứng vững / giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết / (thông tục) ngủ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.