挺立
đứng thẳng / đứng thẳng tắp
Ví dụ câu thực tế
陵园正道两旁挺立着一排排四季常青的翠绿柏树,显得格外庄严肃穆。
líng yuán zhèng dào liǎng páng tǐng lì zhe yī pái pái sì jì cháng qīng de cuì lǜ bǎi shù, xiǎn de gé wài zhuāng yán sù mù.
Hai bên đường chính của nghĩa trang là những hàng cây bách xanh tươi, trông đặc biệt trang nghiêm và trang nghiêm.
四合院正房台阶前挺立着一株枝繁叶茂的古老国槐树,盛夏绿树成荫,树冠下是全家人喝茶纳凉的好地方。
sì hé yuàn zhèng fáng tái jiē qián tǐng lì zhe yī zhū zhī fán yè mào de gǔ lǎo guó huái shù, shèng xià lǜ shù chéng yīn, shù guān xià shì quán jiā rén hē chá nà liáng de hǎo dì fāng.
Trước bậc tam cấp của ngôi nhà chính có một cây bồ kết cổ thụ của Trung Quốc với cành xum xuê. Nó được che mát bởi cây xanh vào giữa mùa hè. Dưới tán cây là nơi thích hợp để cả gia đình uống trà, giải nhiệt.
长在黄山悬崖绝壁石缝中的千年古松展现出了坚韧不拔的顽强生命力,历经风霜雨雪依旧傲然挺立。
zhǎng zài huáng shān xuán yá jué bì shí fèng zhōng de qiān nián gǔ sōng zhǎn xiàn chū le jiān rèn bù bá de wán qiáng shēng mìng lì, lì jīng fēng shuāng yǔ xuě yī jiù ào rán tǐng lì.
Những cây thông nghìn năm tuổi mọc trong kẽ nứt của vách đá Hoàng Sơn thể hiện sự kiên cường và sức sống của mình, chúng vẫn hiên ngang đứng vững bất chấp gió, sương, mưa, tuyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.