挺身而出
dũng cảm bước ra
Ví dụ câu thực tế
英勇机智的巡逻便衣民警在危急关头挺身而出,临危不惧果断制服了持械行凶的犯罪歹徒。
yīng yǒng jī zhì de xún luó biàn yī mín jǐng zài wēi jí guān tóu tǐng shēn ér chū, lín wēi bù jù guǒ duàn zhì fú le chí xiè xíng xiōng de fàn zuì dǎi tú.
Những người cảnh sát mặc thường phục dũng cảm và tháo vát đang tuần tra đã xông lên vào thời điểm nguy cấp và kiên quyết khuất phục bọn tội phạm có vũ trang.
尽管平时性格内向不善言辞,但在关键时刻他总能挺身而出。
jǐn guǎn píng shí xìng gé nèi xiàng bù shàn yán cí, dàn zài guān jiàn shí kè tā zǒng néng tǐng shēn ér chū.
Dù là người sống nội tâm và ít giao tiếp nhưng anh ấy luôn có thể đứng lên vào những thời điểm quan trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.