拜
bày tỏ tôn kính / thờ cúng / thăm viếng / chào hỏi
Ví dụ câu thực tế
周末我想去拜访一位老师。
zhōu mò wǒ xiǎng qù bài fǎng yī wèi lǎo shī.
Cuối tuần tôi muốn đi thăm hỏi một người thầy.
下个礼拜我们一起去爬山。
xià gè lǐ bài wǒ men yì qǐ qù pá shān.
Tuần sau tụi mình cùng nhau đi leo núi nhé.
很多青少年都非常崇拜科学家。
hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.
Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
yêu cầu ai đó làm gì
thăm hỏi, viếng thăm
thấy
đến thăm chính thức
chúc Tết
bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau / (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
(từ mượn) tạm biệt / cũng đọc là [bai1 bai1] vv / (thông tục) cắt đứt quan hệ (với ai đó) / (bóng) không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì)
quỳ sụp / ngã quỵ / xu nịnh
(kính trọng) đọc (gì đó)
lạy Phật
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.