拜

bài

bày tỏ tôn kính / thờ cúng / thăm viếng / chào hỏi

Ví dụ câu thực tế

周末我想去拜访一位老师。

zhōu mò wǒ xiǎng qù bài fǎng yī wèi lǎo shī.

Cuối tuần tôi muốn đi thăm hỏi một người thầy.

下个礼拜我们一起去爬山。

xià gè lǐ bài wǒ men yì qǐ qù pá shān.

Tuần sau tụi mình cùng nhau đi leo núi nhé.

很多青少年都非常崇拜科学家。

hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.

Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.