拜见
(拜見)thấy
Ví dụ câu thực tế
按照传统风俗习惯,新婚夫妇在春节期间专程回乡拜见族中的各位长辈。
àn zhào chuán tǒng fēng sú xí guàn, xīn hūn fū fù zài chūn jié qī jiān zhuān chéng huí xiāng bài jiàn zú zhōng de gè wèi zhǎng bèi.
Theo phong tục truyền thống, các cặp đôi mới cưới sẽ có một chuyến du lịch đặc biệt về quê hương để gặp gỡ những người lớn tuổi trong dòng họ trong dịp Tết Nguyên đán.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.