折

zhē
Âm Hán Việt:CHIẾT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhē

gãy, bẻ gãy, làm gãy

#2zhé

bẻ / gãy / bị gãy / chịu tổn thất / uốn / vặn / rẽ / đổi hướng / thuyết phục / chuyển đổi thành (tiền tệ) / chiết khấu / giảm giá / một phần mười (trong giá) / lượng từ cho cảnh trong kịch / gấp / sổ sách kế toán

#3shé

bẻ / gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.) / (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)

#4zhé

biến thể của 折[zhe2] / gấp

Ví dụ câu thực tế

我折断他刚种的花了。

wǒ zhé duàn tā gāng zhǒng de huā le.

Tôi làm gãy hoa anh ấy mới trồng rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

折 [zhē] (CHIẾT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK