折扣
giảm giá
Ví dụ câu thực tế
各大购物中心在新春商业消费季期间推出了力度空前的让利优惠,部分应季服装低至五折折扣。
gè dà gòu wù zhōng xīn zài xīn chūn shāng yè xiāo fèi jì qī jiān tuī chū le lì dù kōng qián de ràng lì yōu huì, bù fèn yìng jì fú zhuāng dī zhì wǔ zhé zhé kòu.
Các trung tâm mua sắm lớn đã tung ra các đợt giảm giá chưa từng có trong mùa tiêu dùng thương mại năm mới, với mức giảm giá thấp tới 50% cho một số quần áo theo mùa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.