把
Các tầng nghĩa / Phát âm
đặt, đem, lấy
cán
Ví dụ câu thực tế
我把书放桌子上了。
wǒ bǎ shū fàng zhuō zi shàng le.
Tôi đặt sách ở trên bàn rồi.
他手里拿着一把雨伞。
tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ yǔ sǎn.
Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay.
请把桌子上的铅笔给我。
qǐng bǎ zhuō zi shàng de qiān bǐ gěi wǒ.
Xin đưa cho tôi cây bút chì trên bàn.
房间里有四把椅子。
fáng jiān lǐ yǒu sì bǎ yǐ zi.
Trong phòng có bốn chiếc ghế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.