把

bǎ
Âm Hán Việt:BẢ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bǎ

đặt, đem, lấy

#2bà

cán

Ví dụ câu thực tế

我把书放桌子上了。

wǒ bǎ shū fàng zhuō zi shàng le.

Tôi đặt sách ở trên bàn rồi.

他手里拿着一把雨伞。

tā shǒu lǐ ná zhe yī bǎ yǔ sǎn.

Anh ấy đang cầm một chiếc ô trên tay.

请把桌子上的铅笔给我。

qǐng bǎ zhuō zi shàng de qiān bǐ gěi wǒ.

Xin đưa cho tôi cây bút chì trên bàn.

房间里有四把椅子。

fáng jiān lǐ yǒu sì bǎ yǐ zi.

Trong phòng có bốn chiếc ghế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

把 [bǎ] (BẢ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK