惨
(慘)thảm thương, thê thảm, tệ hại
Ví dụ câu thực tế
昨天的期末考试我考得太惨了。
zuó tiān de qī mò kǎo shì wǒ kǎo dé tài cǎn le.
Kỳ thi cuối kỳ hôm qua tôi làm bài thê thảm quá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nặng nề; nghiêm trọng
đắng; đau đớn
(mặt) tái nhợt; (phong cảnh) mờ nhạt
bi kịch / tai họa / thảm kịch
chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)
la hét / gào thét thảm thiết / tiếng thét thê lương
chịu thất bại thảm hại
chết thảm / chết một cách bạo lực
đau khổ / tuyệt vọng
vụ thảm sát / bi kịch / LT:起[qi3]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.