恩

ēn

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1ēn

ân huệ / ân điển / lòng tốt

#2ēn

biến thể của 恩[en1]

Ví dụ câu thực tế

我一定会报答你的恩情。

wǒ yí dìng huì bào dá nǐ de ēn qíng.

Tôi nhất định sẽ báo đáp ơn tình của bạn.

您是救了我全家的大恩人。

nín shì jiù le wǒ quán jiā de dà ēn rén.

Bác là đại ân nhân đã cứu sống cả gia đình cháu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.