恩师
(恩師)giáo viên (rất được tôn trọng)
Ví dụ câu thực tế
在温馨感人的教师节感恩班会上,同学们在亲手手绘的祝福卡片上工整写下了对班主任恩师的真挚敬意。
zài wēn xīn gǎn rén de jiào shī jié gǎn ēn bān huì shàng, tóng xué men zài qīn shǒu shǒu huì de zhù fú kǎ piàn shàng gōng zhěng xiě xià le duì bān zhǔ rèn ēn shī de zhēn zhì jìng yì.
Trong buổi họp lớp ấm áp và cảm động nhân Ngày Nhà giáo Lễ tạ ơn, các em học sinh đã viết ngay ngắn lòng kính trọng chân thành dành cho giáo viên chủ nhiệm trên những tấm thiệp chúc phúc vẽ tay.
新人提前一个月给昔日的大学恩师与同窗好友寄去了设计典雅精致的婚礼邀请请柬。
xīn rén tí qián yí gè yuè gěi xī rì de dà xué ēn shī yǔ tóng chuāng hǎo yǒu jì qù le shè jì diǎn yǎ jīng zhì de hūn lǐ yāo qǐng qǐng jiǎn.
Cặp đôi đã gửi thiệp mời đám cưới được thiết kế trang nhã tới các cố vấn đại học và bạn học cũ của họ trước một tháng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.