恩惠
Ân huệ; sự ưu đãi; lòng tốt
Ví dụ câu thực tế
做人要知恩图报常怀感恩之心,对于当年在困境中伸出援手给予我们莫大关照与恩惠的长辈,我们一生没齿难忘。
zuò rén yào zhī ēn tú bào cháng huái gǎn ēn zhī xīn, duì yú dāng nián zài kùn jìng zhōng shēn chū yuán shǒu jǐ yǔ wǒ men mò dà guān zhào yǔ ēn huì de zhǎng bèi, wǒ men yī shēng mò chǐ nán wàng.
Là con người, chúng ta phải biết báo đáp lòng tốt và luôn biết ơn. Chúng tôi sẽ không bao giờ quên những người lớn tuổi đã đưa tay giúp đỡ và dành cho chúng tôi sự quan tâm, ân cần chu đáo trong những lúc khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.