德

Dé
Âm Hán Việt:ĐỨC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Dé

đức hạnh

#2dé

đức hạnh / sự tốt đẹp / đạo đức / luân lý / lòng tốt / ân huệ / phẩm chất / tử tế

#3dé

biến thể của 德[de2]

#4dé

biến thể của 德[de2]

Ví dụ câu thực tế

为人师表者不仅要向青年学子传授广博的科学文化知识,更当以崇高崇德的高尚品德立德树人。

wéi rén shī biǎo zhě bù jǐn yào xiàng qīng nián xué zǐ chuán shòu guǎng bó de kē xué wén huà zhī shí, gèng dāng yǐ chóng gāo chóng dé de gāo shàng pǐn dé lì dé shù rén.

Những người làm gương không chỉ phải truyền đạt kiến ​​thức khoa học và văn hóa sâu rộng cho thế hệ trẻ mà còn phải trau dồi cho những người khác những nhân cách đạo đức cao đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.