德高望重
(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
Ví dụ câu thực tế
真正德高望重、潜心向学的学问大家,向来把学术求真作为终生追求,从不屑于走捷径参与那些追名逐利、沽名钓誉的虚浮炒作。
zhēn zhèng dé gāo wàng zhòng, qián xīn xiàng xué de xué wèn dà jiā, xiàng lái bǎ xué shù qiú zhēn zuò wéi zhōng shēng zhuī qiú, cóng bù xiè yú zǒu jié jìng cān yù nà xiē zhuī míng zhú lì, gū míng diào yù de xū fú chǎo zuò.
Những trí thức thực sự được kính trọng, cống hiến hết mình cho việc học luôn coi việc tìm kiếm chân lý học thuật là mục tiêu theo đuổi cả đời của họ, và chưa bao giờ bận tâm đến việc đi đường tắt và tham gia vào sự cường điệu phù phiếm của việc theo đuổi danh vọng và tiền bạc.
这位德高望重的非遗老艺人在茶馆书场里绘声绘色地讲述隋唐演义评书,吸引了满堂听众驻足聆听。
zhè wèi dé gāo wàng zhòng de fēi yí lǎo yì rén zài chá guǎn shū chǎng lǐ huì shēng huì sè dì jiǎng shù suí táng yǎn yì píng shū, xī yǐn le mǎn táng tīng zhòng zhù zú líng tīng.
Nghệ sĩ di sản văn hóa phi vật thể kỳ cựu đáng kính này đã kể một cách sống động câu chuyện về triều đại Tùy và Đường trong quán trà và hiệu sách, thu hút đông đảo khán giả dừng lại và lắng nghe.
在全国青年歌手大奖赛总决赛现场,由德高望重的老艺术家组成的专家评委做出了严谨公正的评分。
zài quán guó qīng nián gē shǒu dà jiǎng sài zǒng jué sài xiàn chǎng, yóu dé gāo wàng zhòng de lǎo yì shù jiā zǔ chéng de zhuān jiā píng wěi zuò chū le yán jǐn gōng zhèng de píng fēn.
Tại vòng chung kết National Young Singer Grand Prix, ban giám khảo chuyên môn gồm những nghệ sĩ kỳ cựu được kính trọng đã đưa ra những điểm số khắt khe và công bằng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.