底

dǐ
Âm Hán Việt:ĐỂ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dǐ

đáy, đế

#2de

(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

Ví dụ câu thực tế

那条船深沉海底。

nà tiáo chuán shēn chén hǎi dǐ.

Chiếc thuyền đó chìm sâu xuống đấy biển.

年底公司会给大家发奖金。

nián dǐ gōng sī huì gěi dà jiā fā jiǎng jīn.

Công ty sẽ thưởng cho mọi người vào cuối năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.