年轻人
(年輕人)người trẻ / thanh niên
Ví dụ câu thực tế
这部作品反映了当代年轻人的生活。
zhè bù zuò pǐn fǎn yìng liǎo dàng dài nián qīng rén de shēng huó.
Tác phẩm này phản ánh đời sống của giới trẻ đương đại.
年轻人要对未来有明确的规划。
nián qīng rén yào duì wèi lái yǒu míng què de guī huà.
Người trẻ tuổi cần có quy hoạch rõ ràng cho tương lai.
年轻人身上充满了青春活力。
nián qīng rén shēn shàng chōng mǎn le qīng chūn huó lì.
Ở người trẻ luôn tràn đầy sức sống thanh xuân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.