年轻有为

(年輕有為)nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi và đầy hứa hẹn

Ví dụ câu thực tế

老厂长光荣退休后,年轻有为的新厂长全面接手了全厂的生产经营事务。

lǎo chǎng zhǎng guāng róng tuì xiū hòu, nián qīng yǒu wéi de xīn chǎng zhǎng quán miàn jiē shǒu le quán chǎng de shēng chǎn jīng yíng shì wù.

Sau khi giám đốc nhà máy cũ nghỉ hưu vẻ vang, giám đốc nhà máy mới trẻ đầy triển vọng đã tiếp quản toàn bộ việc sản xuất và vận hành nhà máy.

经过董事会一致表决通过,任命年轻有为的副总裁全面掌管公司全球财务与投资业务。

jīng guò dǒng shì huì yí zhì biǎo jué tōng guò, rèn mìng nián qīng yǒu wéi de fù zǒng cái quán miàn zhǎng guǎn gōng sī quán qiú cái wù yǔ tóu zī yè wù.

Sau cuộc bỏ phiếu nhất trí của ban giám đốc, một phó chủ tịch trẻ và đầy triển vọng đã được bổ nhiệm để phụ trách toàn bộ hoạt động đầu tư và tài chính toàn cầu của công ty.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.