左
Các tầng nghĩa / Phát âm
trái / cánh tả (chính trị) / đông / không chính thống / kỳ lạ / sai / khác / ngược / biến thể của 佐[zuo3]
bên trái
Ví dụ câu thực tế
你用左手写字吗?
nǐ yòng zuǒ shǒu xiě zì ma?
Bạn có viết bằng tay trái không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.