左右
trái phải, xung quanh, khoảng
Ví dụ câu thực tế
我们希望能在两点钟左右到达。
wǒ men xī wàng néng zài liǎng diǎn zhōng zuǒ yòu dào dá.
Chúng tôi hy vọng có thể đến đó vào khoảng 2 giờ.
他看起来四十岁左右。
tā kàn qǐ lai sì shí suì zuǒ yòu.
Anh ấy trông khoảng chừng 40 tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hai tay trái phải / (bóng) trợ lý đắc lực / người phụ tá đáng tin cậy
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan / ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ) / nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay / tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp / đá tốt cả hai chân (bóng đá)
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ) / nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi / mọi việc đều suôn sẻ / hưởng lợi từ cả hai phía
nghiêng về một bên / thể hiện sự thiên vị / thành kiến / thích một bên hơn
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan / ở trong tình thế khó xử
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh) / đòn một hai
thuận cả hai tay
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.