寄
Ví dụ câu thực tế
一起去吧,我正要去寄一封信。
yì qǐ qù ba, wǒ zhèng yào qù jì yī fēng xìn.
Cùng đi nhé, tôi cũng muốn đi gửi một bức thư.
你的信已经寄到。
nǐ de xìn yǐ jīng jì dào.
Thư của bạn đã được gửi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
giao phó cho sự chăm sóc của ai đó
ở lại; lưu trú; ở trọ
giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.) / nuôi dưỡng / gửi nuôi
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh / trông cậy vào người khác mà sống / ký sinh / ký sinh trùng
ký sinh trùng (sinh học) / (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên / bày tỏ; thể hiện; trao cho
gửi giữ / lưu trữ / để lại cái gì đó cho ai đó
vật chủ (của ký sinh trùng)
sống xa nhà
để lại thứ gì đó cho ai đó
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.