寄托

(寄託)jì tuō
Âm Hán Việt:KÝ THÁC

giao phó cho sự chăm sóc của ai đó

Ví dụ câu thực tế

随着交通网络的完善,当地的寄托条件得到了显著改善。

suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jì tuō tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện gửi gắm ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

这枚由奶奶亲手缝制的红色平安福袋,深深寄托着全家人对即将远赴边疆从军青年的深切挂念与祝福。

zhè méi yóu nǎi nǎi qīn shǒu féng zhì de hóng sè píng ān fú dài, shēn shēn jì tuō zhe quán jiā rén duì jí jiāng yuǎn fù biān jiāng cóng jūn qīng nián de shēn qiè guà niàn yǔ zhù fú.

Chiếc túi cầu phúc hòa bình màu đỏ do chính bà ngoại may vá thể hiện tâm tư, lời chúc sâu sắc của gia đình dành cho chàng trai sắp lên biên cương nhập ngũ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.