寄宿

jì sù

ở lại; lưu trú; ở trọ

Ví dụ câu thực tế

这所寄宿制高级中学的后勤食堂讲究科学荤素营养搭配,饭菜不仅价格亲民而且伙食营养质量极佳。

zhè suǒ jì sù zhì gāo jí zhōng xué de hòu qín shí táng jiǎng jiū kē xué hūn sù yíng yǎng dā pèi, fàn cài bù jǐn jià gé qīn mín ér qiě huǒ shí yíng yǎng zhì liàng jí jiā.

Căn tin của trường THPT nội trú này chú trọng chế độ dinh dưỡng khoa học từ thịt và rau. Món ăn không chỉ có giá cả phải chăng mà còn có chất lượng dinh dưỡng tuyệt vời.

看到山区寄宿小学图书室内书籍破旧残缺,这位心怀大爱的企业家当场主动掏钱捐助了二十万元专款用于购置新书。

kàn dào shān qū jì sù xiǎo xué tú shū shì nèi shū jí pò jiù cán quē, zhè wèi xīn huái dà ài de qǐ yè jiā dāng chǎng zhǔ dòng tāo qián juān zhù le èr shí wàn yuán zhuān kuǎn yòng yú gòu zhì xīn shū.

Thấy sách trong thư viện của một trường tiểu học nội trú miền núi đã cũ nát, thiếu thốn, doanh nhân có tấm lòng yêu thương lớn lao này đã chủ động quyên góp 200.000 nhân dân tệ để mua sách mới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.