奇
Các tầng nghĩa / Phát âm
kỳ lạ / lạ lùng / kỳ quặc / tuyệt vời / ngạc nhiên / bất thường
số lẻ
Ví dụ câu thực tế
大自然展现出很多神奇的景观。
dà zì rán zhǎn xiàn chū hěn duō shén qí de jǐng guān.
Thiên nhiên phô bày rất nhiều cảnh tượng thần kỳ.
神秘的海底世界有很多奇妙的生物。
shén mì de hǎi dǐ shì jiè yǒu hěn duō qí miào de shēng wù.
Thế giới đáy biển bí ẩn có rất nhiều sinh vật kỳ thú.
大自然充满了奇妙的景观。
dà zì rán chōng mǎn le qí miào de jǐng guān.
Thiên nhiên tràn ngập những cảnh quan kỳ diệu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.