奇怪
kì lạ, kì quái
Ví dụ câu thực tế
我感觉这件事有些奇怪,。
wǒ gǎn jué zhè jiàn shì yǒu xiē qí guài,.
Tôi cảm thấy chuyện này có chút kì lạ.
我觉得这个问题很奇怪。
wǒ jué de zhè ge wèn tí hěn qí guài.
Tôi thấy vấn đề này rất lạ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.