奇特
kỳ lạ
Ví dụ câu thực tế
这座由喀斯特地貌形成的山洞内部,有着许多造型奇特的钟乳石。
zhè zuò yóu kā sī tè dì mào xíng chéng de shān dòng nèi bù, yǒu zhe xǔ duō zào xíng qí tè de zhōng rǔ shí.
Bên trong hang động được hình thành bởi địa hình núi đá vôi này có rất nhiều nhũ đá có hình thù kỳ lạ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.